Tuesday, 07/12/2021 - 08:57|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Phổ thông DTNT THCS Hà Quảng

THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG THCS VÀ THPT NĂM HỌC 2020 - 2021

                                                                                                                                                               Biểu mẫu 09

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

 

TRƯỜNG PTDTNT HÀ QUẢNG

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

8

9

I

Điều kiện tuyển sinh

Theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Cao Bằng. Kế hoạch TS được phê duyệt của Chủ tịch UBND huyện, tuyển đủ 100% chỉ tiêu theo đúng đối tượng cho các địa bàn được phân bổ.    

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

     Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

   Nhà trường, Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 2 lần/năm;

    Học sinh cần có thái độ học tập, rèn luyện nghiêm túc, tự giác; Chăm chú, tích cực đóng góp xây dựng bài; Thực hiện tốt nội quy học tập và sinh hoạt trong môi trường chuyên biệt.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    Trường có  2 phòng bộ môn  Vật Lý; Hóa học; Sinh học; Tiếng Anh; Tin học), với trang thiết bị theo tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia.

   Nhà trường tổ chức các hoạt động sinh hoạt tập thể, các hoạt động ngoại khóa, tham quan dã ngoại... cho học sinh.

 Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục  kỹ năng sống, sơ cấp cứu, CLB TDTT,CLB Dân vũ; các hoạt động văn hóa văn nghệ, từ thiện nhân đạo... 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 Dự kiến kết quả đạt được trong năm:

- Hạnh kiểm: Từ 98% HS Tốt, Khá ; 2% Tb

- Học lực: Giỏi 25%; Khá 50%; Trung bình        25%; Yếu và Kém 0 %      

- Học sinh lên lớp thẳng 100%; tốt nghiệp THCS: 100%

   - Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh mắc tật khúc xạ). 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

  - HS được chọn đăng ký học tiếp vào bất kỳ 01 trường THPT trên địa bàn huyện.

 -Thi vào các trường THPT Chuyên, Nội trú tỉnh nếu có nguyện vọng và đủ điều kiện.

 - Theo học các trường Hữu Nghị 80; T78; Vùng Cao Việt Bắc nếu đủ điều kiện TS.

 

 

Hà Quảng, ngày 20  tháng 8 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị


 

 

Nông Thị Thắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                    

                                                                                                                                                                   Biểu mẫu 10

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

 

TRƯỜNG PTDTNT HÀ QUẢNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 211

52 

52 

54 

53 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 199

 49

 35

 52

 53

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 10

 03

 05

 02

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 02

02 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

II

Số học sinh chia theo học lực

 211

52 

52 

54 

53 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 43

10 

17 

08 

08 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 144

36 

 26

 42

40 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

24 

06 

09 

 04

 05

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

211 

52 

52 

54 

53 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

211 

52 

52 

54 

53 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 43

10 

17 

08 

08 

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

 144

36 

 26

 42

40 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

19 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

17 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

 0

 0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

53 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 53

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

08 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 40

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

05 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

68/143 

18/34 

13/39 

15/39 

 22/31

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

211 

52 

52 

54 

53 

 

                                                    Hà Quảng, ngày 20  tháng 6 năm 2021
                                                 Thủ trưởng đơn vị


 

 

                                              Nông Thị Thắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                              Biểu mẫu 11

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

 

 

TRƯỜNG PTDTNT HÀ QUẢNG

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

83m

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

166m

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

166m

7

Bình quân lớp/phòng học

 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 30

83m

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng số thiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

 2

 1/2

1.2

Khối lớp 7

 2

 1/2

1.3

Khối lớp 8

 2

 1/2

1.4

Khối lớp 9

2

1/2

2

Tng số thiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

 

2

Cát xét

 2

2/8 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

  7 

7/8 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

 

2

Cát xét

 2

2/8 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0 

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

 7

7/8 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

32m 

XI

Nhà ăn

 99m

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

24 

10 

 30m

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đchuẩn v sinh*

2 

2

 

2 

9m 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tưsố 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 

X 

XVII

Kết nối internet

X 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

                                                                  Hà Quảng, ngày 20  tháng năm 2021
                                                               Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                              

                                                              Nông Thị Thắm

 

                                                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                 Biểu mẫu 12

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

 

 

 

 

TRƯỜNG PTDTNT HÀ QUẢNG

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

S      TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

34 

 0

21 

02 

02

 09

03 

17 

 

18 

02 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

18 

 0

 17

01 

03 

15 

 

 18

 

 

1

Toán-lý

02

 

 

 02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán -Hóa

 01

 

 

 02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Lý -Công nghệ

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hóa-Sinh

 01

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sinh - thể dục

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ngữ văn- Địa lý

02

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn - Đội

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Văn -Sử

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ngữ văn

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sử-Giáo dục công dân

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Âm nhạc

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Tin học

02

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ngoại ngữ (Tiếng Anh)

02

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 02

 

 

 02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 01

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 01

 

 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 01

 

 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

01 

 

 

 01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên cấp dưỡng

 08

 

 

 

 

 

08 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên bảo vệ

 01

 

 

 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Quảng, ngày 20  tháng 6 năm 2021
     Thủ trưởng đơn vị


 

 

     

    Nông Thị Thắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 20
Hôm qua : 19
Tháng 12 : 205
Năm 2021 : 9.923